- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
thiệt hại phụ; thiệt hại ngoài ý muốn (thuật ngữ pháp lý và quân sự)
Thiệt hại phụ là bi kịch của chiến tranh.
thiệt hại phụ; thiệt hại ngoài ý muốn (thuật ngữ pháp lý và quân sự)
Thiệt hại phụ là bi kịch của chiến tranh.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
thiệt hại phụ; thiệt hại ngoài ý muốn (thuật ngữ pháp lý và quân sự)
thiệt hại phụ; thiệt hại ngoài ý muốn (thuật ngữ pháp lý và quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.