- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
Anh ấy là một chư hầu.
chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
Anh ấy là một người phụ thuộc.
tướng phụ; phó tướng
chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
Anh ấy là một chư hầu.
chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
Anh ấy là một người phụ thuộc.
tướng phụ; phó tướng
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chư hầu; phụ thuộc; nước chư hầu
Anh ấy là một người phụ thuộc.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Anh ta chỉ là một kẻ phụ thuộc.
chư hầu; phụ thuộc; nước chư hầu
Anh ấy là một người phụ thuộc.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Anh ta chỉ là một kẻ phụ thuộc.