- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
hộp thông tin; ô nội dung phụ (phần nội dung nằm trong khung riêng, tách biệt với văn bản chính)
Xin hãy xem thông tin trong ô phụ.
hộp thông tin; ô nội dung phụ (phần nội dung nằm trong khung riêng, tách biệt với văn bản chính)
Xin hãy xem thông tin trong ô phụ.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Hàng rào làm bằng gỗ, âm đọc gợi nhớ hoa lan mềm mại.
hộp thông tin; ô nội dung phụ (phần nội dung nằm trong khung riêng, tách biệt với văn bản chính)
hộp thông tin; ô nội dung phụ (phần nội dung nằm trong khung riêng, tách biệt với văn bản chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.