- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
bám; gắn vào; bám dính
Bụi bám vào đồ đạc.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Bụi bám vào quần áo.
bám; gắn vào; bám dính
Bụi bám vào đồ đạc.
vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm
Bụi bám vào quần áo.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bám; gắn vào; bám dính
bám; gắn vào; bám dính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.