- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
nhãn đính kèm; thẻ giá
Cái nhãn giá này bao nhiêu tiền?
nhãn đính kèm; thẻ giá
Cái nhãn giá này bao nhiêu tiền?
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
nhãn đính kèm; thẻ giá
nhãn đính kèm; thẻ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.