- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
ghé tai (thì thầm vào tai ai)
Anh ấy ghé tai nói với tôi.
ghé tai (thì thầm vào tai ai)
Anh ấy ghé tai nói với tôi.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
ghé tai (thì thầm vào tai ai)
ghé tai (thì thầm vào tai ai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.