- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
phụ thuộc vào; trực thuộc; được đặt kèm theo
Trường học này có một thư viện phụ.
trực thuộc; phụ thuộc; được thiết lập kèm theo
Trường học này có một thư viện kèm theo.
trực thuộc; đặt kèm theo; phụ thuộc
phụ thuộc vào; trực thuộc; được đặt kèm theo
Trường học này có một thư viện phụ.
trực thuộc; phụ thuộc; được thiết lập kèm theo
Trường học này có một thư viện kèm theo.
trực thuộc; đặt kèm theo; phụ thuộc
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
phụ thuộc vào; trực thuộc; được đặt kèm theo
phụ thuộc vào; trực thuộc; được đặt kèm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.