- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
中灵魂或鬼怪进入人的身体里líng huún huò guǐguài jìnrù rén de shēntǐ lǐ
Ác quỷ nhập vào người anh ta.
(của thần/ma) nhập vào thân; ám
中(神或鬼)进入人的身体(shén huò guǐ) jìnrù rén de shēntǐ
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
中灵魂或鬼怪进入人的身体里líng huún huò guǐguài jìnrù rén de shēntǐ lǐ
Ác quỷ nhập vào người anh ta.
(của thần/ma) nhập vào thân; ám
中(神或鬼)进入人的身体(shén huò guǐ) jìnrù rén de shēntǐ
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
(của thần linh/ma quỷ) nhập vào; ám vào; chiếm hữu thân xác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.