- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
中在海军中负责陆上作战的武装部队zài hǎijūn zhōng fùzé lùshang zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì
Anh ấy muốn gia nhập lính thủy đánh bộ.
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
中在海军中负责陆上作战的武装部队zài hǎijūn zhōng fùzé lùshang zuòzhàn de wǔzhuāng bùduì
Anh ấy muốn gia nhập lính thủy đánh bộ.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
lính thủy đánh bộ; thủy quân lục chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.