- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống
中从高处往下落;变得更低cóng gāo chù wǎng xià luò;biàn de gèng dī
Nhiệt độ đã giảm xuống.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
đầu hàng; quy phục
中放弃抵抗,接受失败fàngqì dǐkàng, jiēshòu shībài
Họ quyết định đầu hàng.
khuất phục; chinh phục; thuần hóa
中制服或驯化某个人或动物zhìfú huò xùnhuà mǒu gè rén huò dòngwù
Anh ấy đã chinh phục kẻ thù.
hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống
中从高处往下落;变得更低cóng gāo chù wǎng xià luò;biàn de gèng dī
Nhiệt độ đã giảm xuống.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
đầu hàng; quy phục
中放弃抵抗,接受失败fàngqì dǐkàng, jiēshòu shībài
Họ quyết định đầu hàng.
khuất phục; chinh phục; thuần hóa
中制服或驯化某个人或动物zhìfú huò xùnhuà mǒu gè rén huò dòngwù
Anh ấy đã chinh phục kẻ thù.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống
đầu hàng; quy phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xuống; giảm; hạ xuống
中从高处向下移动或使某物向下cóng gāo chǔ xiàng xià yídòng huò shǐ mǒuwù xiàng xià
Mưa rơi xuống rồi.
rơi xuống; rớt xuống
中从高处往下掉;从上往下移动cóng gāo chù wǎng xià diào;cóng shàng wǎng xià yídòng
hạ xuống; giáng xuống
中从高的地方往下去cóng gāo de dìfang wǎng xià qù
Máy bay đang hạ cánh.
xuống; giảm; hạ xuống
中从高处向下移动或使某物向下cóng gāo chǔ xiàng xià yídòng huò shǐ mǒuwù xiàng xià
Mưa rơi xuống rồi.
rơi xuống; rớt xuống
中从高处往下掉;从上往下移动cóng gāo chù wǎng xià diào;cóng shàng wǎng xià yídòng
hạ xuống; giáng xuống
中从高的地方往下去cóng gāo de dìfang wǎng xià qù
Máy bay đang hạ cánh.