- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
lượng mưa; giáng thủy (khí tượng học)
Lượng mưa ở khu vực này rất lớn.
lượng mưa; lượng giáng thủy
lượng mưa; giáng thủy (khí tượng học)
Lượng mưa ở khu vực này rất lớn.
lượng mưa; lượng giáng thủy
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng mưa; giáng thủy (khí tượng học)
lượng mưa; giáng thủy (khí tượng học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.