- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
phụ cấp thời tiết nóng; phụ cấp chống nóng
Tiền trợ cấp chống nóng được phát vào mùa hè.
phụ cấp thời tiết nóng; phụ cấp chống nóng
Tiền trợ cấp chống nóng được phát vào mùa hè.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phụ cấp thời tiết nóng; phụ cấp chống nóng
phụ cấp thời tiết nóng; phụ cấp chống nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.