- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
giáng cấp; hạ cấp; xuống hạng
Anh ấy bị giáng cấp rồi.
hạ chức; giáng chức; chê bai
hạ thấp; coi thường; dèm pha
giáng cấp; hạ cấp; xuống hạng
Anh ấy bị giáng cấp rồi.
hạ chức; giáng chức; chê bai
hạ thấp; coi thường; dèm pha
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
giáng cấp; hạ cấp; xuống hạng
giáng cấp; hạ cấp; xuống hạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.