- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 走tẩu(chạy, đi)
Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.
bất ngờ; đột nhiên
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
ai ngờ; không ngờ rằng
đột ngột; bỗng nhiên
đột ngột; bỗng nhiên
bất ngờ; đột nhiên
Anh ấy đột nhiên dừng lại.
ai ngờ; không ngờ rằng
đột ngột; bỗng nhiên
đột ngột; bỗng nhiên
Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.
Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.
bất ngờ; đột nhiên
bất ngờ; đột nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đột ngột; bất ngờ
đột ngột; bất ngờ