- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
ước số; số chia (toán học)
Số chia không thể là số không.
ước số; số chia (toán học)
Số chia không thể là số không.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
ước số; số chia (toán học)
ước số; số chia (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.