- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
Cô ấy tẩy lông mỗi tháng.
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
Cô ấy tẩy lông mỗi tháng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.