- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
khử nhiễm; tẩy độc
Chúng ta cần khử nhiễm khu vực này.
khử nhiễm; tẩy độc
Chúng ta cần khử nhiễm khu vực này.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
khử nhiễm; tẩy độc
khử nhiễm; tẩy độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.