- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
máy hút ẩm
Tôi cần một cái máy hút ẩm.
máy hút ẩm
Tôi cần một cái máy hút ẩm.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Nước thấm vào chỗ nào thì nơi đó trở nên ẩm ướt rõ rệt.
máy hút ẩm
máy hút ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.