- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Tôi thích nhổ cỏ trong vườn.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Tôi thích nhổ cỏ trong vườn.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.