- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố thiên thạch; miệng hố va chạm thiên thạch
Bề mặt mặt trăng có rất nhiều hố thiên thạch.
hố thiên thạch; miệng hố va chạm thiên thạch
Bề mặt mặt trăng có rất nhiều hố thiên thạch.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
hố thiên thạch; miệng hố va chạm thiên thạch
hố thiên thạch; miệng hố va chạm thiên thạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.