- 阝phụ(gò đất, vách núi)
- 佥thiêm(tất cả, đồng lòng)
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
nguy hiểm bủa vây tứ phía; hiểm nguy xuất hiện liên tiếp [thành ngữ]
Chuyến đi này thật sự đầy rẫy hiểm nguy.
nguy hiểm bủa vây tứ phía; hiểm nguy xuất hiện liên tiếp [thành ngữ]
Chuyến đi này thật sự đầy rẫy hiểm nguy.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nguy hiểm bủa vây tứ phía; hiểm nguy xuất hiện liên tiếp [thành ngữ]
nguy hiểm bủa vây tứ phía; hiểm nguy xuất hiện liên tiếp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.