- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 咅phẫu(âm phiêu)
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
中由普通公民组成、在法庭上帮助法官判决案件的团体yóu pǔtōng gōngmín zǔchéng、zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pànjué ànjiàn de tuántǐ
Bồi thẩm đoàn đang thảo luận.
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
中由普通公民组成、在法庭上帮助法官判决案件的团体yóu pǔtōng gōngmín zǔchéng、zài fǎtíng shàng bāngzhù fǎguān pànjué ànjiàn de tuántǐ
Bồi thẩm đoàn đang thảo luận.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
hội đồng giám khảo; ban giám khảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.