- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
cái bẫy; hầm bẫy
Cái hố này rất sâu.
hố bẫy; bẫy hố
Anh ấy rơi vào cái bẫy.
cái bẫy; hầm bẫy
Cái hố này rất sâu.
hố bẫy; bẫy hố
Anh ấy rơi vào cái bẫy.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
cái bẫy; hầm bẫy
cái bẫy; hầm bẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.