- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 迶tùy(đi theo (âm phù))
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
tùy theo; tùy thuộc vào
中按照某人或某事的情况改变或跟随ànzhào mǒurén huò mǒushì de qíngkuàng gǎibiàn huò gēnsuí
Anh ấy đi cùng tôi.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
中让别人按照自己的想法去做ràng biérén ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ qù zuò
Tôi theo bạn.
tùy theo; tùy thuộc vào
中按照某人或某事的情况改变或跟随ànzhào mǒurén huò mǒushì de qíngkuàng gǎibiàn huò gēnsuí
Anh ấy đi cùng tôi.
mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)
中让别人按照自己的想法去做ràng biérén ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ qù zuò
Tôi theo bạn.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
tùy theo; tùy thuộc vào
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò、fúcóng
Xin hãy đi theo tôi.
đi theo; noi theo; phục tùng
中跟在后面;按照别人的意思去做gēn zài hòumiàn; ànzhào biérén de yìsi qù zuò
Mời bạn đi theo tôi.
theo sau; tiếp theo sau đó; tùy theo; đi cùng
中在…之后;接着发生或进行zài zhī hòu; jiēzhe fāshēng huò jìnxíng
Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.
họ Tùy; triều Tùy (nhà Tùy)
中中国古代的一个朝代,也是姓氏zhōngguó gǔdài de yī ge cháodài、yě shì xìngshì
nghe theo; tuân theo; phục tùng
中按照别人的意思去做;服从ànzhào biérén de yìsi qù zuò、fúcóng
Xin hãy đi theo tôi.
đi theo; noi theo; phục tùng
中跟在后面;按照别人的意思去做gēn zài hòumiàn; ànzhào biérén de yìsi qù zuò
Mời bạn đi theo tôi.
theo sau; tiếp theo sau đó; tùy theo; đi cùng
中在…之后;接着发生或进行zài zhī hòu; jiēzhe fāshēng huò jìnxíng
Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.
họ Tùy; triều Tùy (nhà Tùy)
中中国古代的一个朝代,也是姓氏zhōngguó gǔdài de yī ge cháodài、yě shì xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.