- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân
Anh ấy là một ẩn sĩ.
ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân
người nghiện (dùng thay cho từ đồng âm chỉ người nghiện thuốc phiện)
ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân
Anh ấy là một ẩn sĩ.
ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân
người nghiện (dùng thay cho từ đồng âm chỉ người nghiện thuốc phiện)
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân
ẩn sĩ; người ở ẩn; dật dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.