- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chịu đựng trong im lặng; nhẫn nhịn; nuốt uất ức vào lòng
Anh ấy chịu đựng nỗi đau trong im lặng.
chịu đựng trong im lặng; nhẫn nhịn; nuốt uất ức vào lòng
Anh ấy chịu đựng nỗi đau trong im lặng.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chịu đựng trong im lặng; nhẫn nhịn; nuốt uất ức vào lòng
chịu đựng trong im lặng; nhẫn nhịn; nuốt uất ức vào lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.