- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ẩn dật; lui về ở ẩn; rút lui (khỏi chính trường)
Anh ấy quyết định ẩn mình, sống một cuộc sống yên bình.
ẩn thân; độn hình; biến mất
Anh ấy đã ẩn mình.
ẩn dật; lui về ở ẩn; rút lui (khỏi chính trường)
Anh ấy quyết định ẩn mình, sống một cuộc sống yên bình.
ẩn thân; độn hình; biến mất
Anh ấy đã ẩn mình.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
ẩn dật; lui về ở ẩn; rút lui (khỏi chính trường)
ẩn dật; lui về ở ẩn; rút lui (khỏi chính trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.