- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)
Kem lót dùng trước khi trang điểm.
kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)
Kem lót là mỹ phẩm.
kem lót (trang điểm); kem bảo vệ da
kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)
Kem lót dùng trước khi trang điểm.
kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)
Kem lót là mỹ phẩm.
kem lót (trang điểm); kem bảo vệ da
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)
kem lót; kem cách ly (dưỡng da trước khi trang điểm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.