- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
dấu tách âm tiết (dùng trong phiên âm bính âm để phân ranh giới giữa hai âm tiết, ví dụ "dàng'àn")
Dấu cách âm rất quan trọng trong bính âm.
dấu tách âm tiết (dùng trong phiên âm bính âm để phân ranh giới giữa hai âm tiết, ví dụ "dàng'àn")
Dấu cách âm rất quan trọng trong bính âm.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu tách âm tiết (dùng trong phiên âm bính âm để phân ranh giới giữa hai âm tiết, ví dụ "dàng'àn")
dấu tách âm tiết (dùng trong phiên âm bính âm để phân ranh giới giữa hai âm tiết, ví dụ "dàng'àn")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.