- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo đực
Con mèo đực này rất đáng yêu.
mèo đực
Con mèo đực này rất đáng yêu.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
mèo đực
mèo đực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.