hùng cứ; uy nghi chiếm giữ (vị trí cao)
Ngọn núi này sừng sững trên thành phố.
hùng cứ; chiếm giữ (vị trí nổi bật)
Ngọn núi này sừng sững phía trên thành phố.
hùng cứ; chiếm vị trí thống trị
hùng cứ; uy nghi chiếm giữ (vị trí cao)
Ngọn núi này sừng sững trên thành phố.
hùng cứ; chiếm giữ (vị trí nổi bật)
Ngọn núi này sừng sững phía trên thành phố.
hùng cứ; chiếm vị trí thống trị
hùng cứ; uy nghi chiếm giữ (vị trí cao)
hùng cứ; uy nghi chiếm giữ (vị trí cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.