- 言ngôn(lời nói)
- 辛tân(cay đắng, tội lỗi)
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
hùng biện; lập luận đanh thép
Sự hùng biện của anh ấy để lại ấn tượng sâu sắc.
hùng biện; lý lẽ thuyết phục
Khả năng hùng biện của anh ấy rất ấn tượng.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
hùng biện; lập luận đanh thép
Sự hùng biện của anh ấy để lại ấn tượng sâu sắc.
hùng biện; lý lẽ thuyết phục
Khả năng hùng biện của anh ấy rất ấn tượng.
từ ngữ hoa mỹ; văn hoa; lời lẽ bóng bẩy
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
hùng biện; lập luận đanh thép
hùng biện; lập luận đanh thép
Khả năng hùng biện của anh ấy rất thuyết phục.
Khả năng hùng biện của anh ấy rất thuyết phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.