- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
Cầm kỳ thư họa là những nhã sự thời cổ đại.
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
Cầm kỳ thư họa là những nhã sự thời cổ đại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
việc tao nhã; thú vui thanh cao (văn chương, thư họa...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.