- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
Anh ấy có một biệt danh là “mọt sách”.
biệt hiệu (cách nói hài hước); nhã hiệu
Anh ấy có một biệt danh tao nhã.
biệt hiệu tao nhã; (kính) quý danh
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
Anh ấy có một biệt danh là “mọt sách”.
biệt hiệu (cách nói hài hước); nhã hiệu
Anh ấy có một biệt danh tao nhã.
biệt hiệu tao nhã; (kính) quý danh
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
biệt hiệu thanh nhã; nhã hiệu
Xin hỏi quý danh của ngài?
Xin hỏi quý danh của ngài?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.