- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ họp; hội họp; cuộc tập hội
中人们一起聚集的活动或场合rénmen yìqǐ jùjí de huódòng huò chǎnghé
Chúng tôi có một cuộc họp.
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
cuộc tụ họp; cuộc hội họp
许多人为了某个目的聚在一起的活动
tụ họp; hội họp; cuộc tập hội
中人们一起聚集的活动或场合rénmen yìqǐ jùjí de huódòng huò chǎnghé
Chúng tôi có một cuộc họp.
Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
cuộc tụ họp; cuộc hội họp
许多人为了某个目的聚在一起的活动
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tụ họp; hội họp; cuộc tập hội
tụ họp; hội họp; cuộc tập hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đi tham gia cuộc mít tinh.
tụ tập; quần tụ
中一群人聚集在一起yī qún rén jùjí zài yīqǐ
Ngày mai chúng ta sẽ tập hợp.
hội thảo; buổi học tập; lớp huấn luyện
中许多人聚集在一起进行某种活动xǔduō rén jùjí zài yīqǐ jìnxíng mǒuzhǒng huódòng
Chúng tôi có một cuộc tập hợp.
Chúng tôi đi tham gia cuộc mít tinh.
tụ tập; quần tụ
中一群人聚集在一起yī qún rén jùjí zài yīqǐ
Ngày mai chúng ta sẽ tập hợp.
hội thảo; buổi học tập; lớp huấn luyện
中许多人聚集在一起进行某种活动xǔduō rén jùjí zài yīqǐ jìnxíng mǒuzhǒng huódòng
Chúng tôi có một cuộc tập hợp.