chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu
Diều cá là một loại chim.
chim ngư ưng; chim diều hâu bắt cá
Diều cá là một loại chim nước.
chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu
Diều cá là một loại chim.
chim ngư ưng; chim diều hâu bắt cá
Diều cá là một loại chim nước.
chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.