- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc; ghi nhớ sâu sắc
Anh ấy thích khắc gỗ.
chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)
Con chim điêu này rất lớn.
khôn khéo; ranh mãnh; (bóng) xảo quyệt
Anh ấy rất xảo quyệt.
khắc; ghi nhớ sâu sắc
Anh ấy thích khắc gỗ.
chim săn mồi; chim ưng; (văn) điêu (chim ưng lớn)
Con chim điêu này rất lớn.
khôn khéo; ranh mãnh; (bóng) xảo quyệt
Anh ấy rất xảo quyệt.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc; ghi nhớ sâu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.