- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều(kế thừa)
Ngôi làng này rất tiêu điều.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu(kế thừa)
tiêu điều; suy tàn; đình đốn(kế thừa)
Nơi này rất tiêu điều.
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều(kế thừa)
Ngôi làng này rất tiêu điều.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu(kế thừa)
tiêu điều; suy tàn; đình đốn(kế thừa)
Nơi này rất tiêu điều.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều
nghèo nàn xơ xác; điêu tàn; tiêu điều
tiêu điều; suy sụp (kinh tế, thương mại)(kế thừa)
Nền kinh tế ở nơi này suy thoái.
tiêu điều; sa sút; tàn tạ(kế thừa)
Ngôi làng này trông rất tiêu điều.
tiêu điều; xơ xác; suy tàn(kế thừa)
tiêu điều; suy sụp (kinh tế, thương mại)(kế thừa)
Nền kinh tế ở nơi này suy thoái.
tiêu điều; sa sút; tàn tạ(kế thừa)
Ngôi làng này trông rất tiêu điều.
tiêu điều; xơ xác; suy tàn(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.