- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
cột chạm khắc, bậu cửa ngọc bích (chỉ nơi trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
Cột chạm ngọc xanh, lộng lẫy huy hoàng.
cột chạm khắc, bậu cửa ngọc bích (chỉ nơi trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
Cột chạm ngọc xanh, lộng lẫy huy hoàng.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
cột chạm khắc, bậu cửa ngọc bích (chỉ nơi trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
cột chạm khắc, bậu cửa ngọc bích (chỉ nơi trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.