- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
ngày mưa; trời mưa
Tôi không thích trời mưa.
ngày mưa; hôm trời mưa
Tôi không thích ngày mưa.
ngày mưa; trời mưa
Tôi không thích trời mưa.
ngày mưa; hôm trời mưa
Tôi không thích ngày mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngày mưa; trời mưa
ngày mưa; trời mưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.