- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mây vũ tầng (nimbostratus)
Mây vũ tầng là một loại mây thấp.
mây tầng mưa (nimbostratus)
Mây vũ tầng là một loại mây thấp.
mây vũ tầng (nimbostratus)
Mây vũ tầng là một loại mây thấp.
mây tầng mưa (nimbostratus)
Mây vũ tầng là một loại mây thấp.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây vũ tầng (nimbostratus)
mây vũ tầng (nimbostratus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.