- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
Chim yến bay lượn trên không trung.
chim yến (họ Apodidae)
Yến là một loài chim di cư.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
Chim yến bay lượn trên không trung.
chim yến (họ Apodidae)
Yến là một loài chim di cư.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
nhanh chóng; mau lẹ; (văn) tấn tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.