- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Chevron (công ty dầu mỏ)
Chevron là một công ty dầu mỏ lớn.
Chevron (công ty dầu mỏ)
Chevron là một công ty dầu mỏ lớn.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Chevron (công ty dầu mỏ)
Chevron (công ty dầu mỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.