- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
ghệt tuyết; miếng bọc giày đi tuyết
Tôi cần một đôi xà cạp.
ghệt tuyết; miếng bọc giày đi tuyết
Tôi cần một đôi xà cạp.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
ghệt tuyết; miếng bọc giày đi tuyết
ghệt tuyết; miếng bọc giày đi tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.