- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
nấm trắng tuyết (Hypsizygus tessellatus, giống trắng trồng trọt)
Nấm tuyết trắng là một loại nấm ngon.
nấm trắng tuyết (Hypsizygus tessellatus, giống trắng trồng trọt)
Nấm tuyết trắng là một loại nấm ngon.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
nấm trắng tuyết (Hypsizygus tessellatus, giống trắng trồng trọt)
nấm trắng tuyết (Hypsizygus tessellatus, giống trắng trồng trọt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.