- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
chất làm lạnh; môi chất lạnh
Loại chất làm lạnh này có hại cho môi trường.
chất làm lạnh; môi chất lạnh
Loại chất làm lạnh này có hại cho môi trường.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
chất làm lạnh; môi chất lạnh
chất làm lạnh; môi chất lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.