- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
nón giao thông; cọc tiêu (hình nón)
Cọc tiêu giao thông có màu cam.
nón giao thông; cọc tiêu (hình nón)
Cọc tiêu giao thông có màu cam.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
nón giao thông; cọc tiêu (hình nón)
nón giao thông; cọc tiêu (hình nón)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.