- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
cải xanh muối tuyết; dưa cải (Brassica juncea var. crispifolia)(kế thừa)
Cải tuyết là một loại rau.
cải xanh muối tuyết; dưa cải (Brassica juncea var. crispifolia)(kế thừa)
Cải tuyết là một loại rau.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
cải xanh muối tuyết; dưa cải (Brassica juncea var. crispifolia)
cải xanh muối tuyết; dưa cải (Brassica juncea var. crispifolia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.