- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
không khoan nhượng; không dung thứ; chính sách zero tolerance
Chúng tôi không khoan nhượng đối với hành vi này.
không khoan nhượng; không dung thứ; chính sách zero tolerance
Chúng tôi không khoan nhượng đối với hành vi này.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
không khoan nhượng; không dung thứ; chính sách zero tolerance
không khoan nhượng; không dung thứ; chính sách zero tolerance
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.