- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
không phẩy năm; một nửa
0.5 cộng 0.5 bằng 1.
không phẩy năm; một nửa
0.5 cộng 0.5 bằng 1.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
không phẩy năm; một nửa
không phẩy năm; một nửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.